Kỹ sư tài năng Logistics thông minh
Chương trình đào tạo
Tổng số tín chỉ: 185 tín chỉ
Thời gian đào tạo: 5 năm
Kiến thức giáo dục đại cương
| Học phần | Số tín chỉ |
| Triết học Mác – Lênin | 3 |
| Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 |
| Chủ nghĩa Xã hội Khoa học | 2 |
| Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 |
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 |
| Tiếng Anh tổng quát | 4 |
| Tiếng Anh lĩnh vực công nghệ, truyền thông và thiết kế 1 | 3 |
| Tiếng Anh lĩnh vực công nghệ, truyền thông và thiết kế 2 | 3 |
| Khởi nghiệp kinh doanh | 1 |
| Kỹ năng mềm | 2 |
| Tư duy thiết kế | 2 |
| Nhập môn tâm lý học | 2 |
| Phát triển bền vững | 2 |
Kiến thức lĩnh vực
| Học phần | Số tín chỉ |
| Xác suất thống kê dành cho kỹ thuật | 3 |
| Toán nền tảng cho kỹ thuật 1 | 3 |
| Toán nền tảng cho kỹ thuật 2 | 3 |
| Nhập môn Logistics Thông Minh | 3 |
Kiến thức nhóm ngành
| Học phần | Số tín chỉ |
| Vận trù học | 3 |
| Kinh tế kỹ thuật | 3 |
| Luật Kinh doanh | 3 |
| Trí tuệ nhân tạo | 3 |
Kiến thức ngành và ngành phụ
Toán – thống kê và phân tích số liệu
| Học phần | Số tín chỉ |
| Toán dành cho kỹ sư | 3 |
Cơ khí, điện – điện tử
| Học phần | Số tín chỉ |
| Mỹ thuật công nghiệp | 2 |
| Vật lý 1 | 3 |
| Vật lý 2 | 3 |
| Thí nghiệm vật lý | 1 |
| Vẽ kỹ thuật | 3 |
| Cơ kỹ thuật 1 | 3 |
| Cơ kỹ thuật 2 | 3 |
| Kỹ thuật điện – điện tử | 3 |
| Thiết kế máy | 3 |
| Thiết kế máy | 3 |
| CAD/CAE | 3 |
Tự động hoá
| Học phần | Số tín chỉ |
| Cơ cấu chấp hành và cảm biến | 3 |
| Kỹ thuật robot 1 | 3 |
| Robot di động | 3 |
| Hệ thống tự động hiện đại trong Logistics | 3 |
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng
| Học phần | Số tín chỉ |
| An toàn lao động trong Logistics | 3 |
| Thiết kế và quản lý chuỗi cung ứng | 3 |
| Kỹ thuật mô phỏng hệ thống logistics | 3 |
| Thiết kế mặt bằng | 3 |
| Quản lý tồn kho và kho vận | 3 |
| Rủi ro và an ninh mạng trong logistics | 3 |
| Xử lý và vận chuyển hàng nguy hiểm | 3 |
| Quản trị xuất nhập khẩu | 3 |
| Quản lý dự án công nghệ | 3 |
| Vận hành logistics vận tải | 3 |
| Vận tải đa phương thức | 3 |
Nhóm kiến thức về công nghệ thông tin, môi trường số, trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn
| Học phần | Số tín chỉ |
| Khoa học máy tính 1 | 3 |
| Khoa học máy tính 2 | 3 |
| Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin | 3 |
| Internet vạn vật trong Logistics | 3 |
| Ra quyết định dựa trên dữ liệu | 3 |
| Công nghệ dữ liệu lớn trong Logistics | 3 |
| Nền tảng số trong logistics | 3 |
| Thị giác máy | 3 |
Nhóm học phần tự chọn
| Học phần | Số tín chỉ |
| Trí tuệ kinh doanh trong chuỗi cung ứng | 3 |
| Blockchain trong Logistics | 3 |
| Học máy | 3 |
| Thiết kế mạng lưới logistics | 3 |
| Hệ thống điện công nghiệp | 3 |
| Nhà kho thông minh | 3 |
| Logistics thương mại điện tử | 3 |
| Logistics bền vững và chuỗi cung ứng tuần hoàn | 3 |
Đồ án
| Học phần | Số tín chỉ |
| Đồ án Logistics Thông Minh 1 | 1 |
| Đồ án Logistics Thông Minh 2 | 1 |
Thực tập và tốt nghiệp
| Học phần | Số tín chỉ |
| Thực tập doanh nghiệp | 8 |
| Đồ án tốt nghiệp | 10 |