Ngành Sản xuất thông minh
Chương trình đào tạo
Hệ đào tạo: Đại học chính quy (kỹ sư)
Chương trình: Chuẩn – Bán phần
Kiến thức giáo dục đại cương
| Học phần | Số tín chỉ |
| Triết học Mác – Lênin | 3 |
| Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam | 2 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 |
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 |
| Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 2 |
| Tư duy thiết kế | 2 |
| Nhập môn tâm lý học | 2 |
| Khởi nghiệp kinh doanh | 1 |
| Kỹ năng mềm | 2 |
| Phát triển bền vững | 2 |
| Tiếng Anh Tổng quát | 4 |
| Tiếng anh lĩnh vực công nghệ, truyền thông và thiết kế (HP1) | 3 |
| Tiếng anh lĩnh vực công nghệ, truyền thông và thiết kế (HP2) | 3 |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc
| Học phần | Số tín chỉ |
| Toán nền tảng cho kỹ thuật 1 | 3 |
| Toán nền tảng cho kỹ thuật 2 | 3 |
| Nhập môn sản xuất thông minh | 3 |
| Trí tuệ nhân tạo | 3 |
| Khoa học máy tính 1 | 3 |
| Xác suất và thống kê dành cho kỹ thuật | 3 |
| Kinh tế kỹ thuật | 3 |
| Kỹ thuật điện – điện tử | 3 |
| Luật Khoa học công nghệ và Sở hữu trí tuệ | 1 |
| Vật lý 1 | 3 |
| Vật lý 2 | 3 |
| Thí nghiệm vật lý | 1 |
| Cơ kỹ thuật 1 | 3 |
| Cơ kỹ thuật 2 | 3 |
| Trang bị điện | 3 |
| Vẽ kỹ thuật | 3 |
| Thủy lực và khí nén | 3 |
| Quản lý dự án công nghệ | 3 |
| Kỹ thuật Robot 1 | 3 |
| Cơ cấu chấp hành và cảm biến | 3 |
| CAD/CAE | 3 |
| Vẽ kỹ thuật nâng cao | 3 |
| Kỹ thuật chế tạo | 3 |
| Thiết kế máy | 3 |
| Hệ thống tự động | 3 |
| Toán dành cho kỹ sư | 3 |
| Bảo trì thông minh | 3 |
| Đồ án sản xuất thông minh | 2 |
| Điều khiển logic khả trình | 3 |
| Internet vạn vật | 3 |
| Thực hành – CNC | 2 |
| Thực hành – tự động hóa | 2 |
| Thực hành gia công cơ khí | 2 |
| Vật liệu học | 3 |
| Kỹ thuật phân tích dữ liệu | 3 |
Kiến thức chuyên ngành tự chọn (chọn 1 trong 2 nhánh)
Nhánh 1: Quản trị sản xuất
| Học phần | Số tín chỉ |
| Vận trù học | 3 |
| Hoạch định sản xuất và điều độ | 3 |
| Công nghệ dữ liệu lớn | 3 |
| Six sigma và quản lý chất lượng | 3 |
| Sản xuất tinh gọn và cải tiến quy trình | 3 |
| Thiết kế mặt bằng | 3 |
Nhánh 2: Thiết kế hệ thống sản xuất
| Học phần | Số tín chỉ |
| Thiết kế và phát triển sản phẩm | 3 |
| Sản xuất bồi đắp | 3 |
| Thiết kế khuôn mẫu | 3 |
| Động lực học máy | 3 |
| Sản xuất bán dẫn | 3 |
| Bản sao số | 3 |
Thực hành và đồ án tốt nghiệp
| Học phần | Số tín chỉ |
| Thực tập và đồ án tốt nghiệp | 10 |
Tổng số tín chỉ: 155 tín chỉ
